Chat hỗ trợ
Chat ngay
Phân phối các loại sản phẩm của BMW tại Hải Phòng.

Dòng xe BMW

mỗi trang
BMW X6 xDrive 40i M Sport

BMW X6 xDrive 40i M Sport

- Kiểu động cơ I6 - Vận tốc tối đa: 240 km/h - Dung tích động cơ: 2.979cc - Thời gian tăng tốc 0-100 km/h: 6,4 giây - Công suất cực đại: 225 kw(306Hp) tại 5.800-6.400 vòng phút - Mômen xoắn cực đại: 400 Nm tại 1.200-5.000 vòng phút - Tiêu hao nhiên liệu: 8.5 lít/100 km - Tự trọng: 2.100 kg - Dài x rộng x cao (mm): 4.909 x 2.170 x 1.702 - Chiều dài cơ sở: 2.933 mm
5,029,000,000 VND
BMW X5 xDrive 40i Xline Plus

BMW X5 xDrive 40i Xline Plus

Động cơ/Dung tích (cc): I6/2,998 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút): 250 (340)/5,500–6,500 Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 5,5 Vận tốc tối đa (Km/h): 243 Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 8.8 - 8.5 Chiều dài cơ sở (mm): 2,975 Dẫn động: Dẫn động 4 bánh Xdrive Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 4,922 x 2,004 x 1,745
4,869,000,000 VND
BMW X3 xDrive30i Msport

BMW X3 xDrive30i Msport

Động cơ xăng, 4 xi-lanh thẳng hàng, hộp số 8 cấp Steptronic. Dung tích động cơ: 1,998cc. Công suất cực đại: 252 hp tại 5,200 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 350 Nm tại 1,450 – 4,800 vòng/phút. Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h: 6.3 giây. Vận tốc tối đa: 240 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình: 7.6 l/100 km. Lượng khí thải CO2 trung bình: 174 g/km.
2,959,000,000 VND
BMW X3 xDrive30i xLine

BMW X3 xDrive30i xLine

Động cơ xăng, 4 xi-lanh thẳng hàng, hộp số 8 cấp Steptronic. Dung tích động cơ: 1,998cc. Công suất cực đại: 252 hp tại 5,200 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 350 Nm tại 1,450 – 4,800 vòng/phút. Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h: 6.3 giây. Vận tốc tối đa: 240 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình: 7.6 l/100 km. Lượng khí thải CO2 trung bình: 174 g/km.
2,429,000,000 VND
BMW X3-20i X-Line

BMW X3-20i X-Line

Các chuyên gia đánh giá xe BMW X3 2019 thế hệ mới nhất đều nhận định nhờ việc sở hữu loạt trang bị cao cấp, công nghệ cao và tính năng lái xe tiên tiến, BMW X3 sẽ trở thành đối thủ đáng gờm của bộ đôi Audi Q5, Mercedes-Benz GLC-Class.
2,629,000,000 VND
BMW X2 sDrive 18i

BMW X2 sDrive 18i

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm) : 4439 x 2060 x 1612 Trọng lượng không tải : 1,535 kg Trọng lượng toàn tải : 2,055 kg Mâm xe : 19 inch Động cơ/Dung tích (cc) : Inline 4 / 1998 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút) : 192 Hp / 5,000 – 6,000 rpm Mô men xoắn cực đại : 280 Nm / 1,350 – 4,600 rpm Hộp số : 7 cấp thể thao DCT Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây) : 7,7 Vận tốc tối đa (Km/h) : 227 Km/h Tiêu hao nhiên liệu (l/100km) : 5,1 Chiều dài cơ sở (mm) : 2670
Hotline 0962.329.066
BMW 730Li Pure Excellence

BMW 730Li Pure Excellence

- BMW 730Li Pure Excellence - Số chỗ ngồi: 5 - Kiểu xe: Sedan - Xuất xứ: Nhập khẩu Đức - Kích thước DxRxC (mm): 5260 x 1902 x 1479 - Chiều dài cơ sở (mm): 3210 - Động cơ: I4 TwinPower Turbo - Loại nhiên liệu: Xăng - Công suất cực đại (mã lực): 265 - Mô men xoắn (Nm): 400 - Hộp số: Tự động 8 cấp Steptronic
4,999,000,000 VND
BMW 730Li M-Sport

BMW 730Li M-Sport

Kích thước DxRxC (mm): 5.260 x 1.902 x 1.479 Chiều dài cơ sở (mm): 3.210 Động cơ: I4, dung tích 2.0L, TwinPower Turbo Loại nhiên liệu: Xăng Công suất cực đại (mã lực): 265 Mô men xoắn (Nm): 400
4,369,000,000 VND
BMW 740Li LCI Sedan

BMW 740Li LCI Sedan

Dài x Rộng x Cao (mm): 5260 x 1902 x 1479 mm Chiều dài cơ sở xe: 3.210 mm Trọng lượng không tải :1.880 kg Động cơ xe: Xăng tăng áp I6 3.0L Dung tích xy lanh : 2.998cc Công suất cực đại: 340 mã lực Mô-men xoán cực đại :450 Nm
5,369,000,000 VND
BMW 740Li Pure Excellence

BMW 740Li Pure Excellence

Kích thước: DxRxC 5260x 1902x 1479mm Chiều dài cơ sở: 3210 mm Động cơ B58 dung tích 3.0 lít, 6 xi-lanh thẳng hàng Công suất cực đại: 340 mã lực tại vòng tua máy 5.500 và 6.500 vòng/phút Mô-men xoắn cực đại 450 Nm tại dải vòng tua 1.500 đến 5.200 vòng/phút. Hộp số: Tự động 8 cấp Steptronic
6,289,000,000 VND
BMW 320i Sport Line -7%

BMW 320i Sport Line

Kích thước tổng thể DxRxC (mm): 4.709 x 1.827 x 1.435 Chiều dài cơ sở (mm): 2.851 Tự trọng (kg): 1.535 Động cơ: I4 2.0L Công suất tối đa (mã lực): 184 / 5.000 – 6.500 Mô-men xoắn cực đại (Nm): 300 / 1.350 – 4.000 Hộp số: Tự động 8 cấp STEPTRONIC Tốc độ tối đa (km/h): 235
1,769,000,000 VND 1,899,000,000 VND
BMW 320i Sport Line Plus -9%

BMW 320i Sport Line Plus

Kích thước DxRxC (mm): 4.709 x 1.827 x 1442 Chiều dài cơ sở (mm): 2.851 Động cơ: 2.0L tăng áp Twin Power Turbo Công suất cực đại (mã lực): 184 Mô men xoắn (Nm): 280
1,989,000,000 VND 2,179,000,000 VND
BMW 330i Sport Line

BMW 330i Sport Line

Động cơ/Dung tích (cc): I4/1998 Công suất cực đại (hp): 258 hp Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 5,8 Vận tốc tối đa (Km/h): 235 Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 5,5 Chiều dài cơ sở (mm): 2810 Dẫn động: Cầu sau Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 4709 x 1827 x 1422
2,159,000,000 VND
BMW X3-20i

BMW X3-20i

Các chuyên gia đánh giá xe BMW X3 2019 thế hệ mới nhất đều nhận định nhờ việc sở hữu loạt trang bị cao cấp, công nghệ cao và tính năng lái xe tiên tiến, BMW X3 sẽ trở thành đối thủ đáng gờm của bộ đôi Audi Q5, Mercedes-Benz GLC-Class.
2,299,000,000 VND
BMW X5 xDrive 40i Xline

BMW X5 xDrive 40i Xline

Động cơ/Dung tích (cc): I6/2,998 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút): 250 (340)/5,500–6,500 Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 5,5 Vận tốc tối đa (Km/h): 243 Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 8.8 - 8.5 Chiều dài cơ sở (mm): 2,975 Dẫn động: Dẫn động 4 bánh Xdrive Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 4,922 x 2,004 x 1,745
4,239,000,000 VND
BMW X7 xDrive40i Pure Excellence

BMW X7 xDrive40i Pure Excellence

Động cơ/Dung tích (cc): I6/2,998 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút): 250 (340)/5,500–6,500 Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 6,1 Vận tốc tối đa (Km/h): 245 Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 9.0 - 8.7 Chiều dài cơ sở (mm): 3,105 Dẫn động: Dẫn động 4 bánh Xdrive Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 5,151 x 2,000 x 1,805
6,889,000,000 VND
BMW X6 xDrive 35i (Máy xăng)

BMW X6 xDrive 35i (Máy xăng)

- Kiểu động cơ I6 - Vận tốc tối đa: 240 km/h - Dung tích động cơ: 2.979cc - Thời gian tăng tốc 0-100 km/h: 6,4 giây - Công suất cực đại: 225 kw(306Hp) tại 5.800-6.400 vòng phút - Mômen xoắn cực đại: 400 Nm tại 1.200-5.000 vòng phút - Tiêu hao nhiên liệu: 8.5 lít/100 km - Tự trọng: 2.100 kg - Dài x rộng x cao (mm): 4.909 x 2.170 x 1.702 - Chiều dài cơ sở: 2.933 mm
3,529,000,000 VND
BMW 520i Luxury Line

BMW 520i Luxury Line

Thiết kế Luxury Line nổi bật lên vẻ thanh lịch của chiếc xe. Các yếu tố thiết kế thanh lịch được làm bằng Chrome bóng cao cấp mang đến cho ngoại thất vẻ ngoài độc quyền. Ấn tượng phong cách hiện diện bên trong nội thất. Ghế bọc da cao cấp và các chi tiết trang trí nội thất đẳng cấp đặc trưng cho sự sang trọng
2,499,000,000 VND
BMW 530i Luxury

BMW 530i Luxury

Phiên bản 530i được trang bị động cơ xăng tăng áp, 2,0 lí, 4 xy lanh thẳng hàng. Động cơ này cho công suất tối đa 252 mã lực và mô men xoắn cực đại 350 Nm.
2,729,000,000 VND
BMW X2 sDrive 20i

BMW X2 sDrive 20i

Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm) : 4439 x 2060 x 1612 Trọng lượng không tải : 1,535 kg Trọng lượng toàn tải : 2,055 kg Mâm xe : 19 inch Động cơ/Dung tích (cc) : Inline 4 / 1998 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút) : 192 Hp / 5,000 – 6,000 rpm Mô men xoắn cực đại : 280 Nm / 1,350 – 4,600 rpm Hộp số : 7 cấp thể thao DCT Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây) : 7,7 Vận tốc tối đa (Km/h) : 227 Km/h Tiêu hao nhiên liệu (l/100km) : 5,1 Chiều dài cơ sở (mm) : 2670
Hotline 0962.329.066
BMW X4 20i xDrive

BMW X4 20i xDrive

Động cơ/Dung tích (cc): I4/1997 Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút): 135 (184)/5,000–6,250 Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây): 8,1 Vận tốc tối đa (Km/h): 232 Tiêu hao nhiên liệu (l/100km): 6,3 Chiều dài cơ sở (mm):2810 Dẫn động: Dẫn động 4 bánh Xdrive Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm): 4671x2089x1624
2,899,000,000 VND
BMW X1 18i sDrive

BMW X1 18i sDrive

Trọng lượng không tải: 1,470 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 1,990 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 1,499 ccm Đường kính xi-lanh: 894.6/82.0 mm Công suất cực đại: 100 (136)/4,400 kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại: 220/1,250 Nm tại 1/ph
Hotline 0962.329.066
BMW 730Li -9%

BMW 730Li

Trọng lượng không tải: 1,795 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 2,400 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 1,998 ccm Đường kính xi-lanh: 94.6/82.0 mm Công suất cực đại: 190 (258)/5,000-6,500kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại: 400/1,550-4,400 Nm tại 1/ph
3,749,000,000 VND 4,099,000,000 VND
BMW 740Li

BMW 740Li

Trọng lượng không tải: 1,845 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 2,445 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 1,998 ccm Đường kính xi-lanh: 94.6/82.0 mm Công suất cực đại: 240 (326)/5,500-6,500 kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại:450/1,380-5,000 Nm tại 1/ph
5,359,000,000 VND
BMW 750Li

BMW 750Li

Trọng lượng không tải: 1,940 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 2,555 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 4,395 ccm Đường kính xi-lanh: 88.3/89.0 mm Công suất cực đại: 330 (450)/5,500-6,000 kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại: 650/1,800-4,500 Nm tại 1/ph
Hotline 0962.329.066
BMW 420i Gran Coupé -14%

BMW 420i Gran Coupé

Trọng lượng không tải: 1,555 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 2,040 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 1,997 ccm Đường kính xi-lanh: 90.1/84.0 mm Công suất cực đại: 135 (184)/5,000 kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại: 270/1,250-4,500 Nm tại 1/ph
1,799,000,000 VND 2,089,000,000 VND
BMW 330i M Sport

BMW 330i M Sport

Dài x Rộng x Cao (mm) 4709 x 1827 x 1.442 mm Chiều dài cơ sở xe 2851 mm Động cơ xe Xăng, 2.0L, I4, DOHC, Turbocharged Dung tích xy lanh 1998cc Công suất cực đại 258Hp / 5000-6500 rpm Mô-men xoán cực đại 400Nm / 1550-4400 rpm
2,499,000,000 VND
BMW 320i Gran Turismo

BMW 320i Gran Turismo

Trọng lượng không tải: 1,615 kg Trọng lượng tối đa cho phép: 2,110 kg Xi-lanh/Van: 4/4 Công suất: 1,997 ccm Đường kính xi-lanh: 90.1/84.0 mm Công suất cực đại: 135 (184)/5,000 kW (mã lực) tại 1/ph Mô-men xoắn cực đại: 270/1,250-4,50 Nm tại 1/ph
Hotline 0962.329.066

Top

   (0)